Spectacle | Nghĩa của từ spectacle trong tiếng Anh

/ˈspɛktɪkəl/

  • Danh Từ
  • cảnh tượng, quang cảnh
    1. a charming spectacle: một cảnh đẹp
    2. to make a spectacle of oneself: dở trò dơ dáng dại hình, làm trò cười cho thiên hạ; tự mình bêu riếu mình
  • sự trình diễn, sự biểu diễn
  • (số nhiều) kính (đeo mắt) ((cũng) pair of spectacles)
    1. to put on one's spectacles: đeo kính
  • to see everything through rose-coloured spectacles
    1. (xem) rose-coloured
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất