Spunky | Nghĩa của từ spunky trong tiếng Anh
/ˈspʌŋki/
- Tính từ
- gan dạ
- có khí thế; có tinh thần
- tức giận; dễ nổi nóng
Những từ liên quan với SPUNKY
active,
courageous,
brave,
gritty,
alert,
game,
animated,
fiery,
chirpy,
fearless,
sprightly,
snappy,
gutsy,
eager