Spunky | Nghĩa của từ spunky trong tiếng Anh

/ˈspʌŋki/

  • Tính từ
  • gan dạ
  • có khí thế; có tinh thần
  • tức giận; dễ nổi nóng

Những từ liên quan với SPUNKY

active, courageous, brave, gritty, alert, game, animated, fiery, chirpy, fearless, sprightly, snappy, gutsy, eager
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất