Stave | Nghĩa của từ stave trong tiếng Anh

/ˈsteɪv/

  • Danh Từ
  • miếng ván cong (để đóng thuyền, thùng rượu...)
  • nấc thang, bậc thang
  • đoạn thơ
  • (âm nhạc) khuông nhạc ((cũng) staff)
  • cái gậy
  • Động từ
  • đục thủng, làm thủng (thùng, tàu)
  • làm bẹp (hộp, mũ)
  • ghép ván để làm (thùng rượu)
  • ép (kim loại) cho chắc
  • to stave in
    1. đục thủng
  • làm bẹp
  • to stave off
    1. ngăn chặn, phòng ngừa, tránh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất