Stool | Nghĩa của từ stool trong tiếng Anh

/ˈstuːl/

  • Danh Từ
  • ghế đẩu
  • ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân
  • (kiến trúc) ngưỡng cửa sổ
  • ghế ngồi ỉa; phân cứt
    1. to go to stool: đi ỉa
  • gốc cây bị đốn đã mọc chồi
  • thanh (gỗ để) buộc chim mồi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) stool-pigeon
  • to fall betweeen two stools
    1. lưỡng lự giữa hai con đường đâm thành xôi hỏng bỏng không
  • Động từ
  • mọc chồi gốc, đâm chồi gốc
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đi ỉa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cò mồi; làm chỉ điểm

Những từ liên quan với STOOL

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất