Straightforward | Nghĩa của từ straightforward trong tiếng Anh

/ˌstreɪtˈfoɚwɚd/

  • Tính từ
  • thành thật, thẳng thắn; cởi mở
  • không phức tạp, không rắc rối (nhiệm vụ...)

Những từ liên quan với STRAIGHTFORWARD

clear, honorable, sincere, guileless, just, aboveboard, genuine, barefaced, direct, candid, open, mellow, frank, forthright
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất