Sympathy | Nghĩa của từ sympathy trong tiếng Anh

/ˈsɪmpəθi/

  • Danh Từ
  • sự thông cảm; sự đồng tình
    1. to enjoy the sympathy of somebody: được sự đồng tình của ai
  • sự thương cảm; mối thương cảm
    1. to feel sympathy for somebody: thương cảm ai
  • sự đồng ý
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất