Nghĩa của cụm từ take bus number 32 get off at the terminal trong tiếng Anh
- Take bus number 32, get off at the terminal
- Đi xe buýt số 32, xuống ga cuối.
- Take bus number 32, get off at the terminal
- Đi xe buýt số 32, xuống ga cuối.
- I'll take you to the bus stop
- Tôi sẽ đưa bạn tới trạm xe buýt
- Can I take a bus there?
- Tối có thể bắt xe buýt ở đó không?
- Can I take your phone number?
- Cho tôi xin số điện thoại của anh/ chị được không?
- How long does it take by bus?
- Đi bằng xe buýt mất bao lâu?
- I get off of work at 6
- Tôi xong việc lúc 6 giờ
- When do you get off work?
- Khi nào bạn xong việc?
- Get off my back!
- Anh thôi đi!
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Please take off your shoes
- Làm ơn cởi giày ra
- Landing and take-off are the worst.
- Cất cánh và hạ cánh là những lúc đáng sợ.
- How long does it take to get to Georgia?
- Tới Georgia mất bao lâu?
- How long will it take me to get to the sea?
- Đi tới biển tôi phải mất bao lâu?
- Do you have the number for a taxi?
- Bạn có số điện thoại để gọi tắc xi không?
- Here's my number
- Đây là số của tôi
- I'd like the number for the Hilton Hotel please
- Tôi muốn số điện thoại của khách sạn Hilton, xin vui lòng
- Is this the bus to New York?
- Đây có phải là chuyến xe buýt đi New York không?
Những từ liên quan với TAKE BUS NUMBER 32 GET OFF AT THE TERMINAL
get,
bus,
take