Nghĩa của cụm từ thats almost cost price but we could lower if you want to make a big purchase trong tiếng Anh

  • That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
  • Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
  • That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
  • Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
  • To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
  • Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
  • Do you want to make a deposit or make a withdrawal?
  • Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?
  • I’m sorry. The price of that product has just been adjusted. The new price is…
  • Tôi xin lỗi. Giá của sản phẩm đó vừa được điều chỉnh. Giá mới là…
  • It would be a big help if you could arrange the meeting.
  • Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
  • Airmail changes almost twice or three times that of a normal mail
  • Bưu phẩm gửi bằng máy bay có giá cao gấp 2 hoặc 3 lần bưu phẩm thông thường
  • Are we almost there?
  • Chúng ta gần đến chưa?
  • I just received your report on the new project. I’m sorry, but it’s not what I want.
  • Tôi vừa nhận được báo cáo của cô về đề án mới. Rất tiếc nhưng đó không phải là những gì tôi muốn.
  • I don’t mean to intrude, but I want to ask a question.
  • Tôi không cố ý can thiệp vào nhưng tôi muốn hỏi một câu.
  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • If you bought it somewhere else, it would cost more than double
  • Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
  • How much does it cost per day?
  • Giá bao nhiêu một ngày?
  • How much does this cost?
  • Nó giá bao nhiêu?
  • How much will it cost?
  • Sẽ tốn bao nhiêu?
  • The big one or the small one?
  • Cái lớn hay cái nhỏ?
  • This house is very big
  • Căn nhà này rất lớn
  • It’s too big for me
  • Nó quá lớn đối với tôi
  • It’s twice as big.
  • Nó lớn gấp đôi.
  • Is your house big or small?
  • Nhà bạn to hay nhỏ?
  • That’s a big, fat lie!
  • Hoàn toàn bịa đặt.

Những từ liên quan với THATS ALMOST COST PRICE BUT WE COULD LOWER IF YOU WANT TO MAKE A BIG PURCHASE

lower, but, could, if, a, cost, almost, purchase, make, big
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất