Nghĩa của cụm từ the books are expensive trong tiếng Anh

  • The books are expensive
  • Những quyển sách đắt tiền
  • The books are expensive
  • Những quyển sách đắt tiền
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • It's not very expensive
  • Nó không đắt lắm
  • That restaurant is not expensive
  • Nhà hàng đó không đắt
  • That's too expensive
  • Như vậy đắt quá
  • That’s still rather expensive
  • Giá như vậy vẫn còn hơi đắt.
  • Some books
  • Vài quyển sách
  • There are some books on the table
  • Có vài quyển sách trên bàn
  • These books are ours
  • Những quyển sách này của chúng tôi
  • Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
  • Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
  • I want to borrow books here.
  • Tôi muốn mượn sách ở đây.
  • Read books
  • đọc sách
  • What kind of books do you read?
  • Bạn đọc loại sách nào?
  • Do you like reading books?
  • Bạn có thích đọc sách không?
  • Books are always my best friend to me.
  • Sách luôn là người bạn tốt nhất của tôi.

Những từ liên quan với THE BOOKS ARE EXPENSIVE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất