Nghĩa của cụm từ the instructions on it tell you how to take it make sure you read them carefully trong tiếng Anh
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- What kind of books do you read?
- Bạn đọc loại sách nào?
- Read books
- đọc sách
- Are you sending them abroad?
- Anh định gửi chúng ra nước ngoài phải không?
- Could you deliver them by the end of this month?
- Anh có thể giao hàng trước cuối tháng không?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Are these all of them?
- Tất cả nằm trong đây phải không?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Do you want to make a deposit or make a withdrawal?
- Anh muốn gửi tiền hay rút tiền?
- Could you tell me the best sightseeing route to take?
- Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
- Are you sure?
- Bạn chắc không?
- I'm not sure
- Tôi không chắc
- I can't say for sure.
- Tôi không thể nói chắc.
- I’m not sure which one to sign up for.
- Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
- I'm quite sure.
- Tôi khá chắc.
- I’m one hundred percent sure.
- Tôi chắc chắn 100%.
- I am sure that this is the most reasonable price in the market.
- Tôi chắc chắn rằng đây là mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
- I'll tell him you called
- Tôi sẽ nói với anh ta là bạn đã gọi điện