Nghĩa của cụm từ they reach the boiling point trong tiếng Anh
- They reach the boiling point.
- Họ giận sôi cả người.
- They reach the boiling point.
- Họ giận sôi cả người.
- Keep to the point, please.
- Xin đừng lạc đề.
- How long will it take for my letter to reach its destination?
- Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
- That was shipped on September 10th. It should reach you in two or three days.
- Nó đã được chuyển đi vào ngày 10 tháng 9. Có lẽ nó sẽ đến nơi trong hai hay ba ngày nữa.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Are they coming this evening?
- Tối nay họ có tới không?
- Are they the same?
- Chúng giống nhau không?
- Have they met her yet?
- Họ gặp cô ta chưa?
- They arrived yesterday
- Họ tới ngày hôm qua
- They charge 26 dollars per day
- Họ tính 26 đô một ngày
- They haven't met her yet
- Họ chưa gặp cô ta
- They'll be right back
- Họ sẽ trở lại ngay
- They're planning to come next year
- Họ dự tính đến vào năm tới
- They're the same
- Chúng giống nhau
- They're very busy
- Họ rất bận
- They're waiting for us
- Họ đang chờ chúng ta
- What day are they coming over?
- Ngày nào họ sẽ tới?
Những từ liên quan với THEY REACH THE BOILING POINT