Throne | Nghĩa của từ throne trong tiếng Anh

/ˈθroʊn/

  • Danh Từ
  • ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua
    1. to come to the throne: lên ngôi vua
    2. to succeed to the throne: nối ngôi
    3. to lose one's throne: mất ngôi
  • Động từ
  • (thơ ca) đưa lên ngôi, tôn làm vua

Những từ liên quan với THRONE

sovereignty, authority, dignity, seat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất