Throne | Nghĩa của từ throne trong tiếng Anh
/ˈθroʊn/
- Danh Từ
- ngai, ngai vàng; ngôi, ngôi vua
- to come to the throne: lên ngôi vua
- to succeed to the throne: nối ngôi
- to lose one's throne: mất ngôi
- Động từ
- (thơ ca) đưa lên ngôi, tôn làm vua
/ˈθroʊn/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày