Throughout | Nghĩa của từ throughout trong tiếng Anh

/θruˈaʊt/

  • Giới Từ
  • từ đầu đến cuối, khắp, suốt
    1. throughout his life: suốt đời anh ta
    2. throughout the year: suốt năm
    3. throughout the world: khắp thế giới
    4. the house is well furnished throughout: khắp nhà đều có đầy đủ đồ đạc

Những từ liên quan với THROUGHOUT

everywhere, during
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất