Thrust | Nghĩa của từ thrust trong tiếng Anh

/ˈθrʌst/

  • Danh Từ
  • sự đẩy mạnh, sự xô đẩy
    1. to give a thrust: đẩy mạnh
  • nhát đâm (dao găm, mũi kiếm)
  • (quân sự) cuộc tấn công mạnh (để chọc thủng phòng tuyến), sự đột phá, sự thọc sâu
  • sự công kích (trong cuộc tranh luận)
  • (thể dục,thể thao) sự tấn công thình lình
  • sức đè, sức ép (giữa các bộ phận trong một cơ cấu)
  • sự đè gãy (cột chống trong mỏ than)
  • Động từ
  • đẩy, ấn mạnh, tống, thọc
    1. to thrust the hands into the pockets: thọc tay vào túi
    2. to thrust the needle of the syringe into the arm: thọc kim tiêm vào cánh tay
  • nhét, giúi cái gì vào tay ai
  • bắt phải theo, bắt nhận
    1. to thrust one's opinion upon someone: bắt ai theo ý kiến mình
    2. to thrust something upon someone: bắt ai phải nhận một cái gì
  • xô đẩy, đẩy mạnh, ấn mạnh
  • (+ into, through...) chui, len
  • (thể dục,thể thao) đâm một nhát
  • to thrust at
    1. đâm một nhát, đâm một mũi
  • to thrust back
    1. đẩy lùi
  • to thrust down
    1. đẩy xuống
  • to thrust forward
    1. đẩy tới trước, xô ra trước
  • đưa (tay) tới
  • to thrust in
    1. thọc vào, giúi vào, nhét
  • to thrust on
    1. lao, xông tới
  • to thrust out
    1. duỗi (chân); lè (lưỡi); ưỡn (ngực)
  • đuổi ra, tống ra
  • to thrust past
    1. xô ra để đi
  • to thrust through
    1. đâm qua, chọc qua
  • to thrust and parry
    1. đấu tài đấu trí, tranh khôn tranh khéo
  • to thrust oneself forward
    1. len vào, chen để đi
  • làm cho người ta để ý đến mình

Những từ liên quan với THRUST

stab, punch, dig, interject, heave, poke, smack, nudge, plunge, gist, impetus, lob, momentum, stick, shove
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất