Nghĩa của cụm từ tinh huong 9 du tiec trong tiếng Anh
- Tình huống 9: Dự tiệc
- We only meet each other when we get our salary.
- Tình huống 9: Dự tiệc
- We only meet each other when we get our salary.
- I'm usually described as a/an + Tính từ chỉ tính cách + person
- Tôi thường được miêu tả là một người...
- I consider myself a + Tính từ chỉ tính cách + person
- Tôi tự coi mình là một người...
- I think Im a/an + Tính từ chỉ tính cách + person
- Tôi nghĩ tôi là một người...
- Nó gọi là bữa tiệc BYOB, chúng tôi chơi trò uống rượu, đôi khi rất điên rồ.
- It was very kind of you to invite us.
- Tôi hi vọng anh thích buổi tiệc này.
- This is for you. I hope you like it.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Tôi rất vui được tổ chức bữa tiệc tối nay để tỏ lòng trân trọng bạn bè của chúng ta.
- They look really inviting.
- People usually describe me as a/an + Từ vựng chỉ tính cách + person
- Người khác thường nhận xét tôi là một người...
Những từ liên quan với TINH HUONG 9 DU TIEC