Trainee | Nghĩa của từ trainee trong tiếng Anh
/treɪˈniː/
- Danh Từ
- võ sĩ trẻ đang tập dượt để lên đài; người đang được huấn luyện
- thực tập sinh
Những từ liên quan với TRAINEE
rookie,
recruit,
novice,
learner,
student,
novitiate,
neophyte,
pupil,
amateur,
greenhorn,
newcomer,
cadet