Tremble | Nghĩa của từ tremble trong tiếng Anh

/ˈtrɛmbəl/

  • Danh Từ
  • sự run
  • to be all in (on, of) a tremble
    1. run như cầy sấy
  • Động từ
  • run
    1. to tremble with fear: sợ run
    2. to tremble with cold: lạnh run lên
  • rung
  • rung sợ, lo sợ
    1. to tremble at the thought of...: run sợ khi nghĩ đến...
    2. to tremble for someone: lo sợ cho ai
  • to tremble in the balance
    1. (xem) balance

Những từ liên quan với TREMBLE

shiver, jar, quake, palpitate, oscillate, quiver, quaver, rock, flutter, shudder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất