Trot | Nghĩa của từ trot trong tiếng Anh

/ˈtrɑːt/

  • Danh Từ
  • nước kiệu
    1. to ride the horse at a steady trot: cưỡi ngựa đi nước kiệu đều
    2. to put a horse to the trot: bắt ngựa chạy nước kiệu
  • sự chuyển động nhanh; sự bận rộn
    1. to be on the trot: bận, bận rộn
    2. to keep someone on the trot: bắt ai làm hết việc này đến việc nọ
  • em bé mới tập đi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bản dịch đối chiếu
  • (nghĩa bóng) mụ
    1. old trot: mụ già
  • Động từ
  • cho đi nước kiệu, bắt đi nước kiệu
    1. to trot a horse: bắt ngựa đi nước kiệu
    2. to trot someone off his legs: bắt ai chạy cho mệt lử
  • chạy nước kiệu được
    1. to trot two miles: chạy nước kiệu được hai dặm
  • đi nước kiệu (ngựa)
  • chạy lóc cóc; chạy lon ton
  • to trot out
    1. cho (ngựa) đi diễu
  • (thông tục) trưng bày, khoe, phô trương
    1. to trot out one's knowledge: phô trương kiến thức của mình
    2. to trot out a new hat: khoe cái mũ mới

Những từ liên quan với TROT

jog, run, lope, amble, hurry, scamper
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất