Understanding | Nghĩa của từ understanding trong tiếng Anh

/ˌʌndɚˈstændɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự hiểu biết, sự am hiểu
    1. to have a good understanding of economics: am hiểu về kinh tế
  • óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ
    1. he has an excellent understanding: anh ấy rất thông minh
  • quan niệm
    1. in my understanding of the matter: theo quan niệm của tôi về việc này
  • sự thoả thuận; sự thông cảm, sự hiểu nhau
    1. to come to an understanding with: đi đến thoả thuận với
  • điều kiện
    1. on this understanding: với điều kiện này
    2. on the understanding that: với điều kiện là
  • (số nhiều) (từ lóng) chân, cẳng; giày, dép
  • Tính từ
  • hiểu biết
    1. an understanding man: một người hiểu biết
  • thông minh, sáng ý, mau hiểu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất