Uppermost | Nghĩa của từ uppermost trong tiếng Anh
/ˈʌpɚˌmoʊst/
- Tính từ
- cao nhất, trên hết
- the uppermost floor: tầng cao nhất
- quan trọng hn hết, ở hàng đầu
- to be uppermost: chiếm ưu thế, được phần hn
- Trạng Từ
- ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu
Những từ liên quan với UPPERMOST
main, leading, foremost, boss, principal, paramount, best, predominant, big, preeminent