Uppermost | Nghĩa của từ uppermost trong tiếng Anh

/ˈʌpɚˌmoʊst/

  • Tính từ
  • cao nhất, trên hết
    1. the uppermost floor: tầng cao nhất
  • quan trọng hn hết, ở hàng đầu
    1. to be uppermost: chiếm ưu thế, được phần hn
  • Trạng Từ
  • ở trên hết, ở trên đỉnh, ở hàng đầu

Những từ liên quan với UPPERMOST

main, leading, foremost, boss, principal, paramount, best, predominant, big, preeminent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất