Vigil | Nghĩa của từ vigil trong tiếng Anh
/ˈvɪʤəl/
- Danh Từ
- sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh
- to keep vigil over a sick child: thức để trông nom đứa trẻ ốm
- ngày ăn chay trước ngày lễ
- (số nhiều) kinh cầu ban đêm
/ˈvɪʤəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày