Voracious | Nghĩa của từ voracious trong tiếng Anh

/vəˈreɪʃəs/

  • Tính từ
  • tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. a voracious appetite: sự ăn ngấu nghiến ngon lành
    2. a voracious reader: (nghĩa bóng) một người ngốn sách
    3. a voracious plant: cây ngốn nhiều màu
    4. a voracious whirlpool: một vũng nước xoáy đã ngốn mất nhiều người

Những từ liên quan với VORACIOUS

avid, prodigious, grasping, empty, rapacious, omnivorous, ravenous, covetous
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất