Wade | Nghĩa của từ wade trong tiếng Anh
/ˈweɪd/
- Danh Từ
- sự lội, sự lội qua
- Động từ
- lội, lội qua
- to wade through the mud: lội bùn
- to wade across a stream: lội qua suối
- (nghĩa bóng) làm (việc gì) một cách khó nhọc, làm một cách vất vả
- to wade through a dull book: vất vả mãi mới đọc hết được quyển sách tẻ nhạt
- lội qua
- to wade in
- can thiệp vào
- tấn công dữ dội
- hăng hái bắt tay vào (việc gì)
- to wade into
- công kích kịch liệt