Waft | Nghĩa của từ waft trong tiếng Anh

/ˈwɑːft/

  • Danh Từ
  • làn (gió...)
  • sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất
    1. a waft of music: bài nhạc thoảng qua
    2. a waft of fragrance: hương thơm phảng phất
  • cái vỗ cánh (chim)
  • flag with a waft
    1. (hàng hải) cờ báo hiệu lâm nguy
  • Động từ
  • thoảng đưa, nhẹ đưa, mang
    1. the evening breeze rose wafting in the scent of summer: gió chiều hiu hiu thổi thoảng đưa về hương mùa hạ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ra hiệu; gửi vọng (tay)
    1. to waft a kiss: (để tay lên môi) gửi vọng một cái hôn
  • (từ cổ,nghĩa cổ) quay đi, ngoảnh đi
    1. to waft one's look: ngoảnh đi, đưa mắt nhìn ra chỗ khác
  • phấp phới
    1. to waft in the wind: phất phới trước gió
  • thoảng qua (trong không khí)
  • thổi hiu hiu

Những từ liên quan với WAFT

ride, blow, drift
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất