Wage | Nghĩa của từ wage trong tiếng Anh

/ˈweɪʤ/

  • Danh Từ
  • tiền lương, tiền công
    1. to earn (get) good wages: được trả lương cao
    2. starving wages: đồng lương chết đói
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phần thưởng; hậu quả
    1. the wages of sin is death: hậu quả của tội lỗi là chết
  • Động từ
  • tiến hành
    1. to wage war against: tiến hành chiến tranh với
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đánh cuộc

Những từ liên quan với WAGE

conduct, make, pursue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất