Welcoming | Nghĩa của từ welcoming trong tiếng Anh

/ˈwɛlkəmɪŋ/

  • Tính từ
  • được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh
    1. a welcome guest: một người khách được tiếp đ i ân cần
    2. to make someone welcome: đón tiếp ai ân cần; làm cho ai thấy mình là khách được hoan nghênh
    3. to be welcome: cứ tự nhiên, cứ việc dùng, được tự do
    4. you are welcome to my bicycle: anh cứ việc dùng xe đạp của tôi
    5. you are welcome to go with them or to stay at home: anh muốn đi với họ hay ở nhà cũng được, xin cứ tự
  • hay, dễ chịu, thú vị
    1. a welcome change: sự thay đổi dễ chịu
    2. welcome news: tin hay, tin vui
    3. to be most welcome: đến đúng lúc
  • you are welcome
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n)
  • hoan nghênh!
    1. Welcome to Vietnam!: hoanh nghênh các bạn đến thăm Việt nam!
  • Danh Từ
  • sự được tiếp đ i ân cần, sự đón tiếp ân cần; sự hoan nghênh
    1. to receive a warm welcome: được đón tiếp niềm nở
    2. to meet with a cold welcome: được đón tiếp một cách lạnh nhạt
    3. to wear out (outstay) one's welcome: ở chi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa
    4. to bid someone welcome: chào mừng ai
  • Động từ
  • đón tiếp ân cần; hoan nghênh
    1. to welcome a friend home: đón tiếp ân cần một người bạn ở nhà mình, hoan nghênh một người bạn đi xa mới
    2. to welcome a suggestion: hoan nghênh một lời gợi ý

Những từ liên quan với WELCOMING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất