Nghĩa của cụm từ what day of the week is it trong tiếng Anh
- What day of the week is it?
- Hôm nay là thứ mấy?
- What day of the week is it?
- Hôm nay là thứ mấy?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Every week
- Hàng tuần
- How many hours a week do you work?
- Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
- The operation is next week
- Cuộc phẫu thuật sẽ được tiến hành vào tuần tới
- How many flights are there from here to Phu Quoc Island every week?
- Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến đảo Phú Quốc?
- I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
- Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
- Can I get last week's notes?
- Cho tôi mượn tập chép bài nhé?
- I’ll be here for a week.
- Tôi sẽ ở đó trong một tuần nữa.
- How many flights are there from here to Hanoi every week?
- Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến Hà Nội?
- All day.
- Suốt ngày
- How much does it cost per day?
- Giá bao nhiêu một ngày?
- The whole day
- Cả ngày
- They charge 26 dollars per day
- Họ tính 26 đô một ngày
- What day are they coming over?
- Ngày nào họ sẽ tới?
- Take it in the morning: two teaspoons a day
- Ông uống vào buổi sáng : 2 thìa 1 ngày
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
Những từ liên quan với WHAT DAY OF THE WEEK IS IT
of,
day