Nghĩa của cụm từ what have you been doing trong tiếng Anh
- What have you been doing?
- Dạo này đang làm gì?
- What have you been doing?
- Dạo này đang làm gì?
- Doing nothing is doing ill.
- Nhàn cư vi bất thiện.
- What are you doing?
- Bạn đang làm gì?
- Hi, Jane. How are you doing this morning?
- Chào Jane, sáng nay cô thấy thế nào?
- What the hell are you doing?
- Anh đang làm cái quái gì thế kia?
- Would you mind doing me a favor?
- Phiền anh giúp tôi với?
- What do you think about me doing that?
- Anh nghĩ sao nếu tôi làm điều đó?
- Are you in favour of me doing something?
- Anh có sẵn lòng giúp tôi làm vài việc không?
- What do you like doing in your free time?
- Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?
- Are you doing your homework?
- Bạn có đang làm bài tập về nhà không?
- How are you doing?
- Bạn dạo này thế nào?
- Have you been to Boston?
- Bạn từng tới Boston chưa?
- Have you been waiting long?
- Bạn đợi đã lâu chưa?
- How long have you been here?
- Bạn đã ở đây bao lâu?
- How long have you been in America?
- Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
- Have you ever been to Hanoi?
- Bạn đến Hà Nội bao giờ chưa?
- Have you been reading?
- Anh đọc rồi à?
- How long have you been married?
- Anh lập gia đình được bao lâu rồi?
- Have you been to New York?
- Bạn tới New York lần nào chưa?
- Doing a bit of fast thinking, he said ....
- sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
Những từ liên quan với WHAT HAVE YOU BEEN DOING