Nghĩa của cụm từ what time do you open trong tiếng Anh
- What time do you open?
- Phòng thay đồ ở đâu?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- What time do you open?
- Phòng thay đồ ở đâu?
- What time does the store open?
- Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
- From time to time
- Thỉnh thoảng
- The interest rate changes from time to time
- Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
- I want to open a current account. Could you give me some information?
- Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
- Open the door
- Mở cửa
- Open the window
- Mở cửa sổ
- When does the bank open?
- Khi nào ngân hàng mở cửa?
- I’d like to open an account
- Tôi muốn mở tài khoản
- I’d like to open a fixed account
- Tôi muốn mở tài khoản cố định
- We’d like to know how we open a checking savings account
- Chúng tôi muốn biết cách mở tài khoản séc tiết kiệm
- Can I open a current account here?
- Tôi có thể mở tài khoản vãng lai ở đây được không?
- I want to open an account.
- Tôi muốn mở một tài khoản.
- I would like to open a checking account
- Tôi muốn mở tài khoản thanh toán
- I would like to open a new bank account please
- Tôi muốn mở tài khoản ngân hàng mới.
- I can hardly keep my eyes open
- Tôi gần như không thể mở mắt được
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
- Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
- What time are you going to the bus station?
- Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
Những từ liên quan với WHAT TIME DO YOU OPEN