Nghĩa của cụm từ what will the weather be like tomorrow trong tiếng Anh
- What will the weather be like tomorrow?
- Ngày mai thời tiết thế nào?
- What will the weather be like tomorrow?
- Ngày mai thời tiết thế nào?
- What is the weather like?
- Thời tiết như thế nào?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- How's the weather?
- Thời tiết thế nào?
- It depends on the weather
- Tùy vào thời tiết
- How is the weather today?
- Thời tiết hôm nay thế nào?
- What is the typical weather in your hometown?
- Thời tiết điển hình ở quê bạn như thế nào?
- I‘d like to book a ticket to Vietnam for tomorrow
- Tôi muốn đặt 1 vé tới Việt Nam vào ngày mai.
- I’d like it to get there tomorrow.
- Tôi muốn nó tới nơi ngày mai.
- Are you working Tomorrow?
- Ngày mai bạn có làm việc không?
- Do you think it's going to rain tomorrow?
- Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
- His family is coming tomorrow
- Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
- I need this to get there by tomorrow
- Tôi cần cái này tới đó ngày mai
- I'm leaving Tomorrow
- Ngày mai tôi sẽ đi
- Is it suppose to rain tomorrow?
- Ngày mai trời có thể mưa không?
- It's suppose to rain tomorrow
- Trời có thể mưa ngày mai
- John is going on vacation tomorrow
- Ngày mai John sẽ đi nghỉ mát
Những từ liên quan với WHAT WILL THE WEATHER BE LIKE TOMORROW
be,
the