Wilderness | Nghĩa của từ wilderness trong tiếng Anh

/ˈwɪldɚnəs/

  • Danh Từ
  • vùng hoang vu, vùng hoang d
  • phần bỏ hoang (trong khu vườn)
  • ni vắng vẻ tiêu điều, ni hoang tàn
    1. a wilderness of streets: những d y phố hoang tàn
  • vô vàn, vô số
  • a voice in the wilderness
    1. tiếng kêu trong sa mạc (nghĩa bóng)
  • wandering in the wilderness
    1. (chính trị) không nắm chính quyền (đng)

Những từ liên quan với WILDERNESS

desert, outback, jungle, forest, hinterland, boondocks
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất