Wooden | Nghĩa của từ wooden trong tiếng Anh

/ˈwʊdn̩/

  • Tính từ
  • bằng gỗ
  • (nghĩa bóng) cứng đờ; đờ đẫn; vụng, lúng túng
    1. a wooden stare: cái nhìn đờ đẫn
  • wooden head
    1. người ngu độn
  • wooden spoon
    1. (sử học) thìa gỗ (tặng người đậu bét môn toán ở trường đại học Căm-brít)

Những từ liên quan với WOODEN

plant, board, slab, gauche, graceless, peg, gawky, clapboard, inept, clumsy, inelegant, awkward
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất