Work | Nghĩa của từ work trong tiếng Anh

/ˈwɚk/

  • Danh Từ
  • sự làm việc; việc, công việc, công tác
    1. to be at work: đang làm việc
    2. to set to work: bắt tay vào việc
    3. to make short work of: làm xong nhanh; đánh bại nhanh, diệt nhanh; tống nhanh đi
    4. to cease (stop) work: ngừng (nghỉ) việc
    5. to have plenty of work to do: có nhiều việc phải làm
  • việc làm; nghề nghiệp
    1. to look for work: tìm việc làm
  • đồ làm ra, sản phẩm
    1. the villagers sell part of their works: những người nông dân bán một phần sản phẩm của họ
    2. a good day's work: khối lượng lớn công việc làm trọn vẹn được trong ngày
  • tác phẩm
    1. a work of genius: một tác phẩm thiên tài
    2. works of art: những tác phẩm nghệ thuật
  • công trình xây dựng, công việc xây dựng
    1. public works: công trình công cộng (đê, đập, đường...)
  • dụng cụ, đồ dùng, vật liệu
  • kiểu trang trí, cách trang trí (đồ thêu, may, đan, đồ da...)
  • (kỹ thuật) máy, cơ cấu
    1. the works of a clock: máy đồng hồ
  • (số nhiều) xưởng, nhà máy
    1. "work in progress"; "men at work": "công trường"
  • lao động, nhân công
    1. work committee: ban lao động, ban nhân công
  • (quân sự) pháo đài, công sự
  • (số nhiều) (hàng hải) phần tàu
    1. upper work: phần trên mặt nước
  • (vật lý) công
  • (địa lý,địa chất) tác dụng
  • (nghĩa bóng) việc làm, hành động
    1. good works; works of mercy: việc từ thiện, việc tốt
  • to give someone the works
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh đòn ai
  • khử ai, giết ai
  • to shoot the works
    1. đi đến cùng
  • dốc hết sức; dốc hết túi
  • thử, thử xem
  • Động từ
  • làm việc
    1. to work hard: làm việc khó nhọc; làm việc chăm chỉ
    2. to work to live: làm việc để sinh sống
    3. to work to rule: làm việc chiếu lệ (một hình thức bãi công kín đáo của công nhân)
  • hành động, hoạt động, làm
    1. to work hard for peace: hoạt động tích cực cho hoà bình
    2. to work against: chống lại
  • gia công, chế biến
    1. iron works easily: sắt gia công dễ dàng
  • lên men
    1. yeast makes beer work: men làm cho bia lên men
  • tác động, có ảnh hưởng tới
    1. their sufferings worked upon our feelings: những nỗi đau khổ của họ tác động đến tình cảm của chúng ta
  • đi qua, chuyển động; dần dần tự chuyển (lên, xuống); tự làm cho (lỏng, chặt...)
    1. the rain works through the roof: mưa chảy xuyên qua mái
    2. shirt works up: áo sơ mi dần dần (tự) tụt lên
    3. socks work down: tất dần dần (tự) tụt xuống
  • chạy
    1. the lift is not working: thang máy không chạy nữa
    2. to work loose: long, jơ
  • tiến hành, tiến triển; có kết quả, có hiệu lực
    1. his scheme did not work: kế hoạch của nó thất bại
    2. it worked like a charm: công việc tiến triển tốt đẹp; công việc đã thành công
  • (hàng hải) lách (tàu)
  • nhăn nhó, cau lại (mặt); day dứt (ý nghĩ, lương tâm)
    1. his face began to work violently: mặt nó nhăn nhó dữ dội
  • bắt làm việc
    1. to work someone too hard: bắt ai làm việc quá vất vả
  • làm lên men (bia...)
  • thêu
    1. to work flowers in silk: thêu hoa vào lụa
  • làm cho (máy) chạy, chuyển vận
    1. to work a machine: cho máy chạy
  • làm, gây ra, thi hành, thực hiện
    1. to work wonders: làm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
    2. to work influence: gây ảnh hưởng
    3. to work a scheme: thi hành một kế hoạch
  • khai thác (mỏ); trổng trọt (đất đai)
  • giải (một bài toán); chữa (bệnh)
  • nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc)
  • đưa dần vào, chuyển; đưa, dẫn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. he worked the stone into place: anh ta chuyển hòn đá vào chỗ
    2. to work a screw loose: làm cho cái vít lỏng ra
    3. to work oneself into someone's favour: lấy lòng ai, làm cho ai quý mến mình
    4. to work oneself into a rage: nổi giận
    5. to work oneself along on one's elbows: chống khuỷu tay xuống mà bò đi
    6. hải to work one's passage: làm công trên tàu để được đi không phải trả tiền vé
  • (thông tục) sắp đặt, bày ra, bày mưu
    1. to work something: mưu mô một việc gì
  • to work away
    1. tiếp tục làm việc, tiếp tục hoạt động
  • to work down
    1. xuống, rơi xuống, tụt xuống; đưa xuống, hạ xuống
  • to work in
    1. đưa vào, để vào, đút vào
  • to work off
    1. biến mất, tiêu tan
  • gạt bỏ; thanh toán hết; khắc phục; bán tháo
    1. to work off one's fat: làm cho tiêu mỡ, làm cho gầy bớt đi
    2. to work off arreasr of correspondence: trả lời hết những thư từ còn đọng lại
  • to work on
    1. tiếp tục làm việc
  • (thông tục) chọc tức (ai)
  • tiếp tục làm tác động tới
  • to work out
    1. đến đâu, tới đâu, ra sao; kết thúc
  • thi hành, thực hiện, tiến hành (một công việc)
  • trình bày, phát triển (một ý kiến)
  • vạch ra tỉ mỉ (một kế hoạch)
  • tính toán; giải (bài toán); thanh toán (món nợ); khai thác hết (mỏ)
  • lập thành, lập (giá cả)
  • to work round
    1. quay, vòng, rẽ, quành
  • to work up
    1. lên dần, tiến triển, tiến dần lên
  • gia công
  • gây nên, gieo rắc (sự rối loạn)
  • chọc tức (ai)
  • soạn, chuẩn bị kỹ lưỡng (bài diễn văn)
  • trộn thành một khối
  • nghiên cứu để nắm được (vấn đề)
  • mô tả tỉ mỉ
  • to work oneself up
    1. nổi nóng, nổi giận
  • to work oneself up to
    1. đạt tới (cái gì) bắng sức lao động của mình
  • to work it
    1. (từ lóng) đạt được mục đích
  • that won't work with me
    1. (thông tục) điều đó không hợp với tôi
  • công việc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất