Nghĩa của cụm từ you dont look too well trong tiếng Anh

  • You don’t look too well.
  • Trông anh không được khỏe.
  • You don’t look too well.
  • Trông anh không được khỏe.
  • You look like you could do with a drink.
  • Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
  • You look like my sister
  • Bạn trông giống em gái (chị) của tôi
  • You look tired
  • Bạn trông mệt mỏi
  • You look a bit down.
  • Trông anh có vẻ hơi buồn.
  • You look great.
  • Nhìn em rất tuyệt.
  • Would you like to take a look at our catalogue?
  • Bạn có muốn xem danh mục của chúng tôi không?
  • He doesn't look like a nurse
  • Anh ta trông không giống một y tá
  • Let's go have a look
  • Chúng ta hãy đi xem
  • How does this jean look on me?
  • Trông tôi mặc quần bò này thế nào?
  • I'm very well, thank you
  • Tôi khỏe, cám ơn
  • You speak English very well
  • Bạn nói tiếng Anh rất giỏi
  • You’re coming along well.
  • Bạn đang làm tốt lắm.
  • You did that very well
  • Bạn đã làm điều đó rất tốt
  • I think you have too many clothes
  • Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
  • I don't feel well
  • Tôi không cảm thấy khỏe
  • I don't speak English very well
  • Tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm
  • I don't speak very well
  • Tôi không nói giỏi lắm
  • Your children are very well behaved
  • Các con của bạn rất ngoan
  • Well then
  • Vậy thì

Những từ liên quan với YOU DONT LOOK TOO WELL

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất