Bạn đang làm tốt lắm. | Bạn đang làm tốt lắm. dịch sang tiếng Anh
You’re coming along well.
Có thể bạn quan tâm
- Mong quí khách lần sau lại ghé.
- Tôi đến để lấy vé.
- Tôi đã đặt vé trên mạng.
- Xin hãy xuất trình hộ chiếu và vé máy bay.
- Đây là mã số đặt vé của tôi.
- Anh/chị bay đi đâu?
- Anh/chị đăng kí gửi bao nhiêu túi hành lý?
- Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
- Anh/chị muốn ngồi cạnh cửa số hay cạnh lối đi?
- Chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!
- Chờ đến tháng 5 là ý hay đấy.
- Vâng, ý đó có lẽ hay đấy.
- Chúng tôi sẽ tổ chức đám cưới theo kiểu truyền thống.
- Chúng tôi định đi nước ngoài.
- Chúng tôi sẽ đón khách tại vườn.