Chờ tí rồi sẽ thấy. | Chờ tí rồi sẽ thấy. dịch sang tiếng Anh
Wait and see.
Có thể bạn quan tâm
- Tôi có một anh trai.
- Tôi có một em gái.
- Ông bà của bạn còn sống chứ?
- Họ sống ở đâu?
- Ý kiến của bạn thì sao?
- Bạn có ý tưởng gì không?
- Bạn có suy nghĩ gì về điều đó không?
- Bạn cảm thấy việc đó như thế nào?
- Tôi nghĩ chúng ta nên làm vậy.
- Theo ý của tôi, chúng ta nên làm vậy.
- Tôi cảm thấy làm vậy là đúng.
- Tôi không thấy đó là một ý tưởng hay.
- Tôi không nghĩ chúng ta cần xe lắm.
- Tôi tin rằng việc hút thuốc phải bị ngăn cấm.
- Tôi nghĩ bạn nên về nhà đi.