Đây là mã số đặt vé của tôi. | Đây là mã số đặt vé của tôi. dịch sang tiếng Anh
Here's my booking reference.
Có thể bạn quan tâm
- Anh nghĩ sao nếu tôi làm điều đó?
- Anh có cho là tôi nên làm điều đó không?
- Anh sẽ nói sao nếu tôi làm điều đó?
- Anh có đồng ý tham gia kỳ thi không?
- Anh nghĩ gì về chuyện đầu hàng?
- Anh có sẵn lòng giúp tôi làm vài việc không?
- Ông có sẵn lòng không, thưa ông?
- Anh nghĩ có ai phiền lòng nếu tôi làm điều đó không?
- Tôi đang lo về điều đó.
- Tội sợ tôi sẽ thua.
- Tôi không thể không nghĩ về tương lai.
- Tôi không thể ngừng nghĩ về cô ấy.
- Tôi lo cho mẹ tôi đến phát bệnh.
- Tôi lo đến thức trắng cả đêm.
- Tôi rất lo lắng.