đi dạo | đi dạo dịch sang tiếng Anh
Go for a walk
Có thể bạn quan tâm
- Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?
- Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
- Chúng tôi luôn hy vọng được hợp tác với bên bạn.
- Chúng tôi có ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.
- Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
- Bạn có muốn xem danh mục của chúng tôi không?
- Bạn đã xem danh mục trên trang web của chúng tôi chưa?
- Tôi xin lỗi. Giá của sản phẩm đó vừa được điều chỉnh. Giá mới là…
- Bạn có thể cung cấp cho tôi một lựa chọn khác với giá thấp hơn không?
- Tôi chắc chắn rằng đây là mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
- Tôi hy vọng hợp đồng này sẽ được ký kết thuận lợi.
- Chúng tôi muốn đặt hàng 1000 chiếc balo.
- Tôi nghĩ chúng ta đã thống nhất về mọi điều khoản của hợp đồng.
- Quý khách nên đặt cọc để đơn hàng được hoàn thành trong thời gian sớm nhất.
- Bạn sẽ được giảm giá nếu đặt hàng số lượng lớn.