Nó làm tôi phát cáu. | Nó làm tôi phát cáu. dịch sang tiếng Anh
It burns me up!
Có thể bạn quan tâm
- Tội nghiệp bạn quá!
- Cách này hay cách khác.
- Cứ từ từ!
- Đừng có nhúng mũi vào việc đó.
- Tôi không kiềm chế được.
- Cơ hội ngàn năm có một.
- Mặc xác nó!
- Sửa chữa sai lầm.
- Không đùa đâu!
- Chả trách sao!
- Càng ít càng tốt.
- Ai thèm quan tâm!
- Bạn lo lắng gì vậy?
- Nhớ lời tôi.
- Tôi chết chắc rồi.