Xin lỗi nhưng tôi có một cuộc hẹn khác. | Xin lỗi nhưng tôi có một cuộc hẹn khác. dịch sang tiếng Anh
I’m sorry, but I have another appointment.
Có thể bạn quan tâm
- Chuyện này khó tin quá!
- Thôi đi (đừng đùa nữa).
- Tôi hiểu rồi.
- Tôi thành công rồi!
- Có rảnh không?
- Vào khoảng thời gian nào?
- Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
- Hãy nói lớn lên.
- Thế là ta lại gặp nhau phải không?
- Đến đây.
- Ghé chơi.
- Đừng đi vội.
- Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
- Cám ơn đã nhường đường.
- Thật là nhẹ nhõm.