Reform | Nghĩa của từ Reform trong tiếng Anh

/rɪˈfoɚm/

  • Danh Từ
  • sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ
    1. land reform: cải cách ruộng đất
  • sự sửa đổi
    1. constitutional reform: sự sửa đổi hiến pháp
  • Động từ
  • cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ
  • sửa đổi
    1. to reform a constitution: sửa đổi một hiến pháp
  • triệt bỏ (tệ nạn...); chữa (thói xấu)
  • sửa đổi, sửa mình
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất