Abdicate | Nghĩa của từ abdicate trong tiếng Anh
/ˈæbdɪˌkeɪt/
- Động từ
- từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)
- to abdicate a position: từ bỏ một địa vị
- to abdicate all one's rights: từ bỏ mọi quyền lợi
- thoái vị, từ ngôi
/ˈæbdɪˌkeɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày