Abdicate | Nghĩa của từ abdicate trong tiếng Anh

/ˈæbdɪˌkeɪt/

  • Động từ
  • từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)
    1. to abdicate a position: từ bỏ một địa vị
    2. to abdicate all one's rights: từ bỏ mọi quyền lợi
  • thoái vị, từ ngôi

Những từ liên quan với ABDICATE

resign, abjure, renounce, leave, abandon, forgo, relinquish, quit, drop, cede, retire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất