Retire | Nghĩa của từ retire trong tiếng Anh

/rɪˈtajɚ/

  • Động từ
  • rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo...)
    1. to retire from the room: ra khỏi căn phòng
    2. to retire from the world: rời bỏ thế tục, sống ẩn dật; đi tu
    3. to retire for the night; to retire to bed: đi ngủ
    4. to retire into oneself: thu vào cái vỏ của mình mà sống
  • đi ngủ ((cũng) to retire to bed)
  • thôi việc; về hưu
    1. to retire from business: thôi không kinh doanh nữa
    2. to retire on a pension: về hưu
    3. retiring pension: lương hưu trí
    4. retiting age: tuổi về hưu
  • (quân sự) rút lui
  • thể bỏ cuộc
    1. to retire from the race: bỏ cuộc đua
  • cho về hưu (công chức)
  • (quân sự) cho rút lui
  • (tài chính) rút về, không cho lưu hành (một loại tiền...)
  • Danh Từ
  • (quân sự) hiệu lệnh rút lui
    1. to sound the retire: thổi kèn ra lệnh rút lui

Những từ liên quan với RETIRE

resign, part, separate, secede, repeal, remove, depart, go, relinquish, regress, retreat, revoke, exit, recede, ebb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất