Abode | Nghĩa của từ abode trong tiếng Anh

/əˈboʊd/

  • Danh Từ
  • nơi ở
    1. to take up (make) one's abode: ở
    2. of no fixed abode: không có chỗ ở nhất định
  • sự ở lại, sự lưu lại

Những từ liên quan với ABODE

flat, pad, crib, sanctuary, hearth, haunt, hole, habitat, base, joint, residence, domicile, lodging, seat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất