Abroad | Nghĩa của từ abroad trong tiếng Anh

/əˈbrɑːd/

  • Trạng Từ
  • ở nước ngoài, ra nước ngoài
    1. to live abroad: sống ở nước ngoài
    2. to go abroad: đi ra nước ngoài
  • khắp nơi, đang truyền đi khắp nơi
    1. there is a runmour abroad that...: khắp nơi đang có tin đồn rằng...
    2. the schooimaster is abroad: việc học hành bây giờ đang trở thành phổ biến
  • ngoài trời (đối với trong nhà)
    1. life abroad is very healthy: sống ở ngoài trời tốt cho sức khoẻ
  • (thông tục) nghĩ sai, nhầm, tưởng lầm
    1. to be all abroad: nghĩ sai hoàn toàn, hoàn toàn lầm lẫn
  • from abroad
    1. từ nước ngoài

Những từ liên quan với ABROAD

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất