Away | Nghĩa của từ away trong tiếng Anh

/əˈweɪ/

  • Trạng Từ
  • xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
    1. away from home: xa nhà
    2. to stand away from the rest: đứng cách xa những người khác
    3. to fly away: bay đi
    4. to go away: rời đi, đi khỏi, đi xa
    5. to throw away: ném đi; ném ra xa
    6. away with you!: cút đi! ra chỗ khác!
  • biến đi, mất đi, hết đi
    1. to boil away: sôi cạn đi
    2. to gamble away all one's money: cờ bạc hết sạch cả tiền của
    3. to make away with oneself: tự tử
    4. to do away with somebody: khử ai đi
    5. to pass away: chết
    6. to food away one's time: lãng phí hết thời gian vào những việc làm nhảm, tầm phào
  • không ngừng liên tục
    1. to work (peg) away for six hours: làm việc liên tục trong sáu tiếng liền
  • không chậm trễ, ngay lập tức
    1. speak away!: nói (ngay) đi!
    2. right away: ngay thức thì
  • away back
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ cách đây đã lâu
  • away off
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa lắc xa lơ
  • away with it!
    1. vứt nó đi!; tống khứ nó đi!
  • far and away
    1. bỏ xa, hơn hẳn, không thể so sánh được
  • tất nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn, không nghi ngờ gì nữa
    1. who's the best shot? - Mr. Smith, far and away: ai bàn giỏi nhất? tất nhiên là ông Xmít chứ còn ai nữa
  • out and away
    1. (xem) out
  • Động từ
  • đi khỏi

Những từ liên quan với AWAY

over, forth, beyond, forever, elsewhere, afar, distant, hence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất