Absent | Nghĩa của từ absent trong tiếng Anh

/ˈæbsənt/

  • Tính từ
  • vắng mặt, đi vắng, nghỉ
  • lơ đãng
    1. an absent air: vẻ lơ đãng
    2. to answer in an absent way: trả lời một cách lơ đãng
  • Động từ
  • vắng mặt, đi vắng, nghỉ
    1. to absent oneself from school: nghỉ học
    2. to absent oneself from work: vắng mặt không đi làm

Những từ liên quan với ABSENT

hollow, removed, ghost, hooky, blank, bare, empty, elsewhere, away, astray, nonexistent, devoid, lacking
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất