Acquittal | Nghĩa của từ acquittal trong tiếng Anh

/əˈkwɪtl̟/

  • Danh Từ
  • sự trả xong nợ, sự trang trải xong nợ nần
  • sự tha tội, sự tha bổng, sự tuyên bố trắng án
  • sự làm trọn (bổn phận, trách nhiệm...)

Những từ liên quan với ACQUITTAL

exemption, discharge, pardon, liberation, reprieve
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất