Along | Nghĩa của từ along trong tiếng Anh

/əˈlɑːŋ/

  • Trạng Từ
  • theo chiều dài, suốt theo
    1. to lie along: nằm dài ra
  • tiến lên, về phía trước
    1. come along: đi nào, đi lên, tiến lên đi
    2. how are you getting along?: thế nào dạo này công việc làm ăn của anh tiến tới ra sao?
    3. all along: suốt, suốt từ đầu đến đuôi; ngay từ đầu
    4. I knew it all along: tôi biết câu chuyện đó ngay từ đầu; tôi biết suốt từ đầu đến đuôi câu chuyện đó
  • [all] along of
    1. (thông tục) vì, do bởi
  • along with
    1. theo cùng với, song song với
  • right along
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luôn luôn, bao giờ cũng
  • Giới Từ
  • dọc theo, theo
    1. to walk along the road: đi dọc theo con đường
    2. along the river: dọc theo con sông

Những từ liên quan với ALONG

also, forward, besides, forth, moreover, at, by, furthermore, likewise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất