Amiss | Nghĩa của từ amiss trong tiếng Anh

/əˈmɪs/

  • Tính từ
  • sai, hỏng, xấu; bậy
    1. what's amiss with you?: anh có việc gì không ổn đấy?
    2. do you find anything amiss in what I have said?: anh có thấy cái gì sai sót trong những điều tôi nói không?
    3. to understand amiss: hiểu sai, hiểu lầm
    4. to speak amiss of: nói xấu
    5. to do amiss: làm bậy
    6. not amiss: (thông tục) được đấy, khá đấy, không đến nỗi tồi
  • không đúng lúc, không hợp thời
    1. to come amiss: đến không đúng lúc
  • nothing comes amiss to him
    1. chẳng có cái gì nó không vừa ý cả
  • nó chẳng sai sót cái gì, cái gì nó cũng lợi dụng (xoay sở) được
  • to take amiss
    1. bực mình, tức mình, để tâm giận; phật ý
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất